Sinh học
Quang hợp
Sinh học
Quang hợp
Khám phá quang hợp bằng thí nghiệm đối chứng, đường đi vật chất trong lá, chiến lược C₃/C₄/CAM và phép thử tinh bột.
Bấm Chạy, rồi tắt đèn B. Quan sát điều gì vẫn tiếp tục trong tối.
Thời gian mô phỏng: 0,0 s
Chốt điều kiện B cho A và bắt đầu phép đo mới.
đơn vị tương đối/phút mô phỏng
| P − R = N | A | B |
|---|---|---|
| P · Quang hợp | 66,7 | 66,7 |
| R · Hô hấp | 4,0 | 4,0 |
| N · Trao đổi ròng | 62,7 | 62,7 |
Quang hợp lớn hơn hô hấp: lá thu CO₂, thải O₂ ròng và tăng chất hữu cơ.
Biến đổi chất hữu cơ ΔS
A 0,0 · B 0,0
So với đầu phép đo; số âm là giảm, không phải lượng đường âm.
A và B cùng điều kiện. Thử thay một yếu tố ở B.
Chênh lệch N (B − A): 0,0
P lấy giá trị nhỏ hơn rồi áp dụng hệ số nhiệt độ. So sánh có kiểm soát giúp kiểm tra yếu tố giới hạn.
Chất hữu cơ tích lũy cung cấp nguyên liệu cho sinh trưởng và thức ăn cho sinh vật khác. Năng suất còn phụ thuộc hô hấp, loài, thời gian và cách phân bổ chất; không thể đổi các chỉ số này thành sản lượng cây trồng.
Thay một điều kiện rồi ghi cặp A/B để đối chiếu các kết quả.
Trao đổi ròng theo thời gian
Bấm Chạy để thu dữ liệu. A: nét liền · B: nét đứt.
| s | N(A) | N(B) |
|---|
* Tham số thay đổi