Vật lý
Cảm ứng điện từ
Vật lý
Cảm ứng điện từ
Di chuyển nam châm hoặc quay cuộn dây. Đối chiếu từ thông, suất điện động và dòng điện theo thời gian.
Kéo nam châm theo trục x; bấm khóa K để đóng hoặc mở mạch; kéo nền để xoay góc nhìn. Kim điện kế G lệch phải khi I > 0, lệch trái khi I < 0. Điều khiển tương đương có trong bảng bên trái.
Ba đồ thị riêng: từ thông, suất điện động và dòng điện, cùng trục thời gian. Đường xanh là lượt hiện tại, chấm tròn là thời điểm mới nhất; nét đứt là lượt đã lưu của cùng thí nghiệm.
Bắt đầu lượt đo để ghi đồ thị.
| t (s) | Φ (µWb) | ε (mV) | I (µA) |
|---|
Kéo nam châm qua cuộn dây hoặc bấm Bắt đầu lượt đo, rồi xem kim điện kế G.
Đổi cấu hình hoặc đặt vị trí/góc sẽ dừng và mở lượt đo mới. Giá trị ε chỉ phản ánh chuyển động đang diễn ra.
Φ không đổi theo thời gian: ε = 0, I = 0. Có B không có nghĩa là luôn có cảm ứng.
I = 0: kim ở vạch 0, không có dòng điện
Lưu tối đa hai lượt. Thay một điều kiện, đo lại cùng hành trình rồi so sánh.
Chưa lưu lượt nào.
Đỉnh lấy từ phần hành trình đã ghi; chỉ so sánh công bằng khi cùng khoảng chuyển động.
n cố định theo +x ở thí nghiệm nam châm. I dương đi từ +y về +z: ngược chiều kim đồng hồ khi nhìn từ đầu +n về tâm cuộn. ε và I âm thì chiều ngược lại.
B̄⊥ là trung bình thành phần vuông góc (T); Φ = B̄⊥S (Wb) cho một vòng; ε = −d(NΦ)/dt (V). B̄⊥ không phải B tại tâm.
Từ thông móc vòng NΦ: 26,99 µWb·vòng
ε = −N (dΦ/dx) v